thanh tao

  1. tt. Thanh lịch tao nhã: vẻ đẹp thanh tao phong độ thanh tao lời thơ thanh tao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thanh tao
Vẻ đẹp của bức tranh thủy mặc rất thanh tao.